Thông số kỹ thuật xe đạp gấp Mint
| KHUNG XE – FRAME (Xe đạp gấp 3 khúc Mint Bob Seven ) | |
| Màu – Color | Vàng | Xanh Biển |Xanh rêu | Be | Silver Plating | Army coast | Đỏ mận |
| Khung – Frame | Thép CR-MO 4130 siêu cứng, chống vặn xoắn |
| Phuộc trước – Suspension Fork | Thép CRMO |
| PHỤ TÙNG – COMPONENTS | |
| Tay lái – Handlebar | Hợp kim nhôm 7Oclock kiểu Brompton, đệm tay ODI cao su non |
| Cổ lái, Pô tăng – Stem | Hợp kim nhôm kiểu xe đạp gấp Brompton |
| Cốt yên – Seat post | Hợp kim nhôm Mint |
| Yên – Saadle | Nỉ bọc đệm cao cấp |
| Bàn đạp – Pedal | Nhựa- gấp lại được |
| BỘ TRUYỀN ĐỘNG – DRIVETRAIN | |
| Phanh/ Thắng – Brake | Phanh chữ V Promax an toàn,bền bỉ, kiểu phanh Brompton |
| Tay thắng – Brake Lever | Phanh chữ V Promax an toàn,bền bỉ, kiểu phanh Brompton |
| Bộ tăng tốc trước – Front Derailleur (đề trước) | N/A |
| Bộ tăng tốc sau – Rear Derailleur (đề sau) | Mint 7 cấp số – Tension kiểu H&H design |
| Tay nắm sang số – Shifters | LTwoo 7 cấp số |
| Bộ giò dĩa – Chain Rings | Prowhell 50T CNC – 170bcd |
| Líp xe – Cassette | Sunhui 11-24T – 7 cấp số, líp rỗng siêu nhẹ, líp cối nổ tiếng vang |
| Xích/ sên xe – Chain | Narrow |
| Trục giữa – Hub | Bạc đạn, trục rỗng siêu nhẹ |
| HỆ THỐNG BÁNH – WHEELS | |
| Vành/Niềng xe – Rim | 16inch tiêu chuẩn 349 Hợp kim nhôm |
| Đùm xe – Hub | Hợp kim nhôm, bạc đạn |
| Căm xe – Spoke | – |
| Lốp/ Vỏ xe – Tire | Innova/ CST 16×1.35 (32-349) |
| Săm/ Ruột xe – Tube | 16 inch 349 |
| Cân nặng – Weight | 10.6 kg (chưa bao gồm bàn đạp) |
| Tải trọng | 120 kg |
| Size
PHỤ KIỆN : Chưa bao gồm giá đỡ, chân chống
|
1m3-1m85
|










Reviews
There are no reviews yet.